Nghĩa của từ "know of" trong tiếng Việt

"know of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

know of

US /noʊ ʌv/
UK /nəʊ ɒv/
"know of" picture

Cụm động từ

biết về, có biết

to be aware of someone or something, often without having detailed knowledge

Ví dụ:
Do you know of any good restaurants nearby?
Bạn có biết nhà hàng nào ngon gần đây không?
I only know of him by reputation, I've never met him.
Tôi chỉ biết anh ấy qua tiếng tăm, tôi chưa bao giờ gặp anh ấy.